22/08/2025
Sau khi kết thúc đợt lọc ảo cuối cùng theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo lúc 13 giờ 30 phút, ngày 22/8/2025; Hội đồng tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Học viện đã họp và xác định điểm chuẩn trúng tuyển, công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển đại học hệ chính quy, như sau:
1. Điểm trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh
Xét kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT, kết quả thi THPT quốc gia, tiếp nhận hệ dự bị đại học (mã 100, 200, 500):
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển các phương thức đã tính độ lệch giữa các tổ hợp xét tuyển |
Thang điểm |
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số |
TS 2025 |
- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - C03: Ngữ văn, Toán học, Lịch sử - C04: Ngữ văn, Toán học, Địa lí - D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
15,0
|
30 |
2. Thí sinh trúng tuyển, sẽ thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ 17 giờ, ngày 22/8/2025 đến 17 giờ, ngày 30/8/2025. Dưới đây là danh sách thí sinh trúng tuyển:
Danh sách thí sinh trúng tuyển đại học hệ chính quy của Học viện Dân tộc năm 2025
TT |
Họ và tên |
Giới tính |
Dân tộc |
Ngày sinh |
Tên ngành |
Mã PTXT |
Mã tổ hợp |
1 |
Quách Thị Khánh Huyền |
Nữ |
Mường |
31/07/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
500 |
C04 |
2 |
Ma Hoàng Chiến |
Nam |
Tày |
17/10/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc |
200 |
C00 |
3 |
Nông Trung Hiếu |
Nam |
Tày |
10/03/2005 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
200 |
C00 |
4 |
Tái Văn Quang |
Nam |
Pà Thẻn |
14/08/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
200 |
C00 |
5 |
Giàng A Vồng |
Nam |
Mông |
17/02/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
6 |
Dương Quốc Khánh |
Nam |
Nùng |
02/09/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
7 |
Gì A Trung |
Nam |
Mông |
07/10/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
8 |
Phàn Hồng Giang |
Nam |
Dao |
19/10/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
9 |
Mai Thị Cúc |
Nữ |
Tày |
07/03/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
10 |
Hờ A Giàng |
Nam |
Mông |
20/01/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
11 |
Thào A Kềnh |
Nam |
Mông |
10/11/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
12 |
Nông Hồng Tiến |
Nam |
Tày |
07/01/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
13 |
Huỳnh Công Danh |
Nam |
Ê Đê |
11/08/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
14 |
Đinh BLinh |
Nữ |
Ba Na |
04/07/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
15 |
Hạng A Trường |
Nam |
Mông |
18/07/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
16 |
Hà Khánh Huyên |
Nữ |
Tày |
14/05/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
17 |
Nguyễn Quang Quốc Bảo |
Nam |
Tày |
19/05/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
18 |
Chu Thị Thủy |
Nữ |
Nùng |
08/11/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
19 |
Nguyễn Thế Anh |
Nam |
Kinh |
27/04/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
20 |
Cầm Thị Phương Vy |
Nữ |
Thái |
26/05/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
21 |
Lường Văn Thuận |
Nam |
Thái |
01/02/2005 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
22 |
Mạ Văn Sơn |
Nam |
Mông |
23/08/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
23 |
Ngô Thùy Trang |
Nữ |
Kinh |
12/05/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
24 |
Đào Ngọc Ánh |
Nữ |
Kinh |
29/11/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
25 |
Ngân Thị Quỳnh Như |
Nữ |
Thái |
21/12/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
26 |
Lò Tuấn Anh |
Nam |
Thái |
27/09/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
27 |
Mai Thị Mỹ Duyên |
Nữ |
Thái |
26/09/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
28 |
Triệu Phúc Lâm |
Nam |
Dao |
20/11/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
29 |
Lăng Hương Thùy |
Nữ |
Tày |
06/07/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
30 |
Sùng Thị Ánh Linh |
Nữ |
Mông |
24/06/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
31 |
Hoàng Đình Báu |
Nam |
Tày |
29/12/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
32 |
Lò Văn Phương |
Nam |
Thái |
19/07/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
33 |
Trần Quỳnh Chi |
Nữ |
Mường |
11/12/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
34 |
Phạm Hồng Hiếu |
Nam |
Kinh |
31/10/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
35 |
Rơ Châm Lisa |
Nữ |
Gia Rai |
17/11/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
36 |
Lầu Văn Chiến |
Nam |
Mông |
15/12/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
37 |
Ngần Anh Đức |
Nam |
Lào |
10/07/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
38 |
Chung Lai In |
Nam |
Kinh |
01/02/1990 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
39 |
Nguyễn Thị Phương Anh |
Nữ |
Kinh |
19/12/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
40 |
Rơ Mah In |
Nữ |
Gia Rai |
29/01/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
41 |
Lê Nguyễn Huệ |
Nam |
Kinh |
06/03/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
42 |
Quàng Thị Thảo Linh |
Nữ |
Thái |
05/10/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C03 |
43 |
KPuih Lê |
Nữ |
Gia Rai |
26/02/2006 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
44 |
Lý Văn Kiểm |
Nam |
Nùng |
04/01/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
45 |
Hà Thị Ngọc Quyên |
Nữ |
Mường |
24/01/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
46 |
A Cao |
Nam |
Ca Dong |
06/08/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C00 |
47 |
Siu H'MLIL |
Nữ |
Gia Rai |
15/05/2007 |
Kinh tế giáo dục vùng DTTS |
100 |
C04 |
3. Thí sinh nhập học trực tiếp tại Học viện Dân tộc
Tại địa chỉ: Khu đô thị Dream Town, Đường 70, Phường Xuân Phương, Hà Nội (Địa chỉ cũ: Khu Đô thị Dream Town, Đường 70, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
Thời gian: Từ 8 giờ 30 phút, ngày 04/9/2024
Website: http//www.hvdt.edu.vn.
Điện thoại: 0963.842.699; 0947.605.286; 0968.355.984.
Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên